Chủ Nhật, 17 tháng 4, 2011

第一課 bài 1 第二課 bài 2

新しい言葉 từ vựng mới

日本語 tiếng Nhật 「にほんご」
先生 giáo viên      「せんせい」      
学生 sinh viên      「がくせい」
phụ nữ       「おんな」 
đàn ông       「おとこ」 
người        「ひと」 
vị (người)       「かた」
日本 Nhật Bản       「にほん」
フランスPháp
アメリカ
インドネシア Indoneshia
中国 Trung Quốc   「ちゅんごく」
タイ Thái Lan
オーストラリア Australia
イリギス Anh
マレーシア Malaysia
シンガポール Singapore
フィリピン Philipin
インド Ấn Độ
Tôi         「わたし」    
あなた Bạn

この (của) đây
その (của) đó
あの (của) kia

はい vâng
いいえ không

かご Cái giỏ
時計 đồng hồ       「とけい」
かびん lọ hoa

cái gì         「なに」   
だれ ai
オートバイ xe máy
同じ kiểu dáng        「おなじ」
自転車 xe đạp          「じてんしゃ」 
em gái          「いもおと」 
おとおと em trai
新しい mới          「あたらしい」
いい tốt

cái bàn         「つくえ」
椅子 cái ghế         「いす」 
cuốn sách        「ほん」
鉛筆 cây bút chì        「えんぽつ」 
新聞 báo hằng ngày     「しんぶん」 
ラジオ radio
đôi giày         「つく」
サンダル sandal
nhà           「うち」   
電車 xe điện         「でんしゃ」
cây dù          「かさ」
帽子 cái mũ          「ぼおし」
自動車 xe hơi          「じどうしゃ」 
かばん cặp táp
ハンドバツグ handbag
靴下 đôi vớ         「つくした」   
ネクタイ cà vạt
スリツパ slippers
眼鏡 mắt kính        「めがね」   
シャツ shirt
うわぎ áo vest
ズボン quần tây
スカート skirt


Không có nhận xét nào: