日本語 tiếng Nhật 「にほんご」
先生 giáo viên 「せんせい」
学生 sinh viên 「がくせい」
女 phụ nữ 「おんな」
男 đàn ông 「おとこ」
人 người 「ひと」
方 vị (người) 「かた」
日本 Nhật Bản 「にほん」
フランスPháp
アメリカ Mĩ
インドネシア Indoneshia
中国 Trung Quốc 「ちゅんごく」
タイ Thái Lan
オーストラリア Australia
イリギス Anh
マレーシア Malaysia
シンガポール Singapore
フィリピン Philipin
インド Ấn Độ
私 Tôi 「わたし」
あなた Bạn
この (của) đây
その (của) đó
あの (của) kia
はい vâng
いいえ không
かご Cái giỏ
時計 đồng hồ 「とけい」
かびん lọ hoa
何 cái gì 「なに」
だれ ai
オートバイ xe máy
同じ kiểu dáng 「おなじ」
自転車 xe đạp 「じてんしゃ」
妹 em gái 「いもおと」
おとおと em trai
新しい mới 「あたらしい」
いい tốt
机 cái bàn 「つくえ」
椅子 cái ghế 「いす」
本 cuốn sách 「ほん」
鉛筆 cây bút chì 「えんぽつ」
新聞 báo hằng ngày 「しんぶん」
ラジオ radio
靴 đôi giày 「つく」
サンダル sandal
家 nhà 「うち」
電車 xe điện 「でんしゃ」
傘 cây dù 「かさ」
帽子 cái mũ 「ぼおし」
自動車 xe hơi 「じどうしゃ」
かばん cặp táp
ハンドバツグ handbag
靴下 đôi vớ 「つくした」
ネクタイ cà vạt
スリツパ slippers
眼鏡 mắt kính 「めがね」
シャツ shirt
うわぎ áo vest
ズボン quần tây
スカート skirt
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét