Thứ Sáu, 22 tháng 4, 2011

Bài tập bài 3 [ đàm thoại]

- Chỗ đó có cái gì?
- Chỗ đó có điện thoại
- Chỗ này có cái gì?
- Chỗ đó có TV.
- Chỗ kia có cái gì?
- Chỗ kia có cái giường
- Ở trong phòng này có cái gì?
- Có địện thoại, giường và TV.

- Chỗ này là gì?
- Căn phòng này là nhà bếp.
- Ở căn phòng này có tủ lạnh ko?
- Vâng, có
- Bên trong tủ lạnh có cái gì?
- Có, như là : rau, trái cây, sữa, trứng,...
-Trong tủ lạnh cũng có cơm phải ko?
- Ko, ko có cơm
- Bên cạnh tủ lạnh có cái gì ko?
- Có
- Có cái gì?
- Có cái tủ chén
- Trên tủ lạnh có cái gì ko?
- Ko, trên tủ lạnh chả có gì cả

- Tủ lạnh có ở đâu ?
- Tủ lạnh có ở nhà bếp
- Rau có ở đâu?
-Rau có ở trong tủ lạnh
-Hoa quả có ở đâu?
- Hoa quả có ở trong tủ lạnh.
- Sữa và trứng có ở trong tủ lạnh à?
- Vâng, sữa và trứng cũng có ở trong tủ lạnh.

Bài tập bài 2 [ đàm thoại]

-Đây là cái bàn.
-Đó là cái ghế.

- Đây là cái gì?
-Đó là cuốn sách.
- Đó là cái gì?
-Đấy là cái bút chì.
- Kia là cái gì?
-Kia là báo hằng ngày.

- Đây là cái đồng hồ à?
- Uh, đấy là cái đồng hồ.
- Đây cũng là đồng hồ à?
- Uh đó cũng là đồng hồ.
- Đó cũng là đồng hồ à?
- Ko, đó ko phải đồng hồ, đó là cái radio.
- Đó là đôi giày à?
- Uh, đây là đôi giày
- Đó cũng là đôi giày à?
- Uh đó cũng là đôi giày.
- Đó cũng là đôi giày à?
- Ko, đó ko phải là đôi giày, đó là đôi sandal
- Kia là ngôi nhà à?
- Uh kia là ngôi nhà
- Kia cũng là ngôi nhà à?
- Uh, kia cũng là ngôi nhà.
- Kia cũng là ngôi nhà à?
- Ko, kia ko phải là ngôi nhà, là tàu điện.

- Đây là dù của cậu hay của Ratana?
- Đó là dù của Ratana.
- Dù của cậu là cái nào?
- Dù tôi ở kia kìa
- Kia là cái mũ của con trai hay mũ của con gái?
- Đây là mũ của con gái
- Mũ của con trai ở đâu?
- Mũ của con trai ở kia
- Kia là xe của Nhật hay xe của Mĩ?
- Kia là xe của Mĩ

Thứ Hai, 18 tháng 4, 2011

Bài tập bài 1 [ đàm thoại]

Chuyển từ tiếng Việt sang tiếng Nhật:

1.
-Tôi tên là Hayashi:
- Tôi là người Nhật:
- Tôi là giáo viên tiếng Nhật:

2.
-Xin chào, Tôi là Hayashi:
-Lần đầu tiên gặp anh, tôi là John Smith. Rất hân hạnh:
- Anh là John-san phải ko?:
-Vâng, tôi là John:
-Anh là sinh viên phải ko?
-Vâng, tôi là sinh viên:
- Anh có phải là người Pháp ko?
- Không, tôi ko phải người Pháp, tôi là người Mĩ.

3.
- Người này là ai?
-Người đó là Ari-san người Indoneshia
- Người kia là ai?
- Đấy là Chin-san người Trung Quốc
- Người kia là ai?
- Người nào đâu?
- Người nữ kia ấy?
- Người kia là Ratana-san người Thái Lan. Người kia là Garo-san người Philipin.

4.
- Ari-san là người Nhật phải ko?
- Ko, Ari-san ko phải người Nhật. Ari-san là người Indoneshia.
- Chin-san là người Nhật phải ko?
-Ko, Chin-san ko phải người Nhật. Chin-san là ngừơi Trung Quốc
- Ratana-san cũng là ngừơi Trung Quốc chứ?
- Ko, Ratana-san ko phải người Trung Quốc. Ratana-san là người Thái

第三課 Bài 3

電話    điện thoại [でんわ」
テレビ TV 
ベツド Giường
部屋 Căn phòng 「へや」
台所 nhà bếp 「だいどころ」
冷蔵庫 tủ lạnh 「れいぞうこ」
野菜 rau 「やさい」
果物 trái cây 「くだもの」
牛乳 sữa 「ぎゅうんゆう」
trứng 「たまご」
御飯 cơm 「ごはん」
戸棚 tủ chén 「とだな」

ここ nơi này
そこ nơi ấy
あそこ nơi kia

cái gì 「なに」
どこ ở đâu

ある có (dùng cho đồ vật)

dùng để chỉ sự hiện hữu của đồ vật, thường đi với động từ ある
と    dùng để liệt kê 
や。。。や。。。など chẳng hạn như là...

失礼ですがxin lỗi vì đã làm phiền 「しつれい」
学習 việc học 「がくしゅう」
楽しいvui vẻ 「たのしい」
発音phát âm 「はつおん」
とても rất 
少し hơi, 1 chút 「すこし」
難しい khó 「むずかしい」
よい tốt
習う học 「ならう」
ならいます
ならいません
ならいました
ならいませんでした

分かる hiểu 「わかる」
わかります
わかりません
わかりました
わかりませんでした

買う mua 「かう」
かいます
かいません
かいました
かいませんでした

笑う cười 「わらう」
わらいます
わらいません
わらいました
わらいませんでした

言う nói 「いう」
いいます
いいません
いいました
いいませんでした

思う suy nghĩ 「おもう」
おもいます
おもいません
おもいました
おもいませんでした

吸う hút 「すう」
すいます
すいません
すいました
すいませんでした

Chủ Nhật, 17 tháng 4, 2011

第一課 bài 1 第二課 bài 2

新しい言葉 từ vựng mới

日本語 tiếng Nhật 「にほんご」
先生 giáo viên      「せんせい」      
学生 sinh viên      「がくせい」
phụ nữ       「おんな」 
đàn ông       「おとこ」 
người        「ひと」 
vị (người)       「かた」
日本 Nhật Bản       「にほん」
フランスPháp
アメリカ
インドネシア Indoneshia
中国 Trung Quốc   「ちゅんごく」
タイ Thái Lan
オーストラリア Australia
イリギス Anh
マレーシア Malaysia
シンガポール Singapore
フィリピン Philipin
インド Ấn Độ
Tôi         「わたし」    
あなた Bạn

この (của) đây
その (của) đó
あの (của) kia

はい vâng
いいえ không

かご Cái giỏ
時計 đồng hồ       「とけい」
かびん lọ hoa

cái gì         「なに」   
だれ ai
オートバイ xe máy
同じ kiểu dáng        「おなじ」
自転車 xe đạp          「じてんしゃ」 
em gái          「いもおと」 
おとおと em trai
新しい mới          「あたらしい」
いい tốt

cái bàn         「つくえ」
椅子 cái ghế         「いす」 
cuốn sách        「ほん」
鉛筆 cây bút chì        「えんぽつ」 
新聞 báo hằng ngày     「しんぶん」 
ラジオ radio
đôi giày         「つく」
サンダル sandal
nhà           「うち」   
電車 xe điện         「でんしゃ」
cây dù          「かさ」
帽子 cái mũ          「ぼおし」
自動車 xe hơi          「じどうしゃ」 
かばん cặp táp
ハンドバツグ handbag
靴下 đôi vớ         「つくした」   
ネクタイ cà vạt
スリツパ slippers
眼鏡 mắt kính        「めがね」   
シャツ shirt
うわぎ áo vest
ズボン quần tây
スカート skirt